Bới bèo ra bọ

Direct English translation

Rake through duckweed to bring out bugs.

Equivalent English version

Nitpick

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc cố tình moi móc, bới tìm những điều vụn vặt hoặc không thật để dựng chuyện xấu, gây rắc rối làm hại người khác. Thường dùng để chê trách thói kiếm cớ gây sự, vu vạ.
English explanation
It refers to deliberately picking at trivial or nonexistent matters in order to fabricate wrongdoing, cause trouble, or harm someone. It is used to criticize the habit of making accusations or stirring up conflict without good reason.